Luật giờ lái và tài xế thứ hai
Nước nào cũng giới hạn thời gian làm việc của tài xế xe khách. Ngày dài hơn giới hạn cần thêm tài xế thứ hai hoặc nghỉ qua đêm. Giá ước tính ở mỗi lần tìm tự động cộng tài xế thứ hai.
Ở EU và Thụy Sĩ (Regulation (EC) 561/2006 và quy định tương đương của Thụy Sĩ): lái tối đa 9 giờ mỗi ngày (10 giờ, hai lần mỗi tuần), nghỉ 45 phút sau 4,5 giờ lái và nghỉ 11 giờ — nên ngày làm việc của một tài xế kết thúc khoảng 13 giờ sau khi bắt đầu.
Ở Nhật Bản, ngày làm việc của tài xế xe khách giới hạn 13 giờ, và chặng dài ban ngày do một tài xế lái giới hạn khoảng 500 km.
| Quốc gia | Ngày dài nhất, một tài xế | Giới hạn quãng đường, một tài xế | Số giờ trong một ngày thuê |
|---|---|---|---|
| Nhật Bản | 13 giờ | 500 km | 10 giờ · 200 km |
| Pháp | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Ý | 13 giờ | 600 km | 9 giờ · 200 km |
| Đức | 13 giờ | 600 km | 9 giờ · 200 km |
| Thụy Sĩ | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Tây Ban Nha | 13 giờ | 600 km | 9 giờ · 200 km |
| Hà Lan | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Áo | 13 giờ | 600 km | 9 giờ · 200 km |
| Cộng hòa Séc | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Bồ Đào Nha | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Bỉ | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Ba Lan | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Hungary | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 250 km |
| Hy Lạp | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Croatia | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 250 km |
| Đan Mạch | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Thụy Điển | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Na Uy | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Phần Lan | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Iceland | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Estonia | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Latvia | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Litva | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Luxembourg | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Malta | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Slovakia | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Slovenia | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |
| Romania | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 250 km |
| Bulgaria | 13 giờ | 600 km | 8 giờ · 200 km |